THUỐC TÍM KMnO4
THUỐC TÍM KMnO4
Thuốc tím là hợp chất vô cơ có khả năng oxy hóa mạnh, đóng vai trò quan trọng trong việc sát trùng, xử lý nước,... Vậy thuốc tím có những đặc điểm, tính chất và ứng dụng như thế nào? Hãy tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây nhé!
Đặc điểm của thuốc tím

- Tên gọi: Thuốc tím, Kali Pemanganat
- Công thức hóa học: KMnO4
- Khối lượng phân tử: 158.034 g/mol
- Khối lượng riêng: 2.703 g/cm3
- Điểm nóng chảy: 240 độ C
Tính chất của KMnO4
- Tính vật lý: chất rắn, không mùi, tồn tại dạng tinh thể màu tím đậm, tan vô hạn trong nước.
- Tính hóa học: KMnO4 là chất oxy hóa mạnh, oxy hóa chất hữu cơ, kết hợp với các chất hữu cơ khác dễ gây cháy hoặc phát nổ, bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng của thuốc tím
- Trong xử lý nước:
- Loại bỏ chất vô cơ: oxy hóa sắt và mangan trong nước để loại bỏ hợp chất gây mùi.
- Sát trùng: oxy hóa tế bào vi khuẩn, diệt nấm, tảo vì KMnO4 phá hủy enzym trong quá trình trao đổi chất.
- Trong lĩnh vực y tế: sản xuất thuốc khử trùng, thuốc diệt nấm, sát khuẩn, tẩy uế, rửa vết thương,…
- Trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản: thuốc tím tham gia trực tiếp việc chữa trị bệnh nhiễm trùng
mang vi khuẩn, viêm loét da ở cá bằng cách giảm thiểu nhu cầu oxy sinh học.
Liều lượng sử dụng của KMnO4
- Đối với việc xử lý chất vô cơ:chẳng hạn oxy hóa 1 mg Fe và Mn thì cần lượng thuốc tím 0,94mg và 1.92 mg trong khoảng thời gian từ 5 – 10 phút.
- Đối với việc khử mùi và vị nước: nên dùng tối đa 20 mg/l.
- Đối với ứng dụng sát khuẩn: cần 2 mg/l KmnO4 với khả năng tiêu diệt đến 99% vi khuẩn.
- Đối với việc sử dụng thuốc tím: cho ao nuôi thì liều lượng diệt khuẩn từ 2 – 4 mg/l.
Trong suốt quá trình sử dụng thuốc tím, bạn cần tính toán liều lượng để tránh lãng phí cũng như thực hiện theo các hướng dẫn của nhà sản xuất để tăng mức độ an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.
Hi vọng những thông tin trên có thể phần nào giúp ích cho Quý Khách Hàng, nếu cần được tư vấn thêm các vấn đề về xử lý nước thải, lập hồ sơ môi trường... Hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline nhé!